95 205
32 198. 04 22 Ian Poulter, ENG 4. 53 52 -57. 00 30 Hideki Matsuyama, JPN 3. 59 121. 40 28 Bill Haas, USA 3. Sau thắng lợi này, Hend vượt 66 bậc lên vị trí hạng 167 trên bảng xếp hạng thế giới. 49 224.
84 147. 83 117. 53 9 Brandt Snedeker, USA 6.
64 58. 49 91. 22 380. Các giải khác Tại Korean Golf Tour, tay golf người Busan, Kim Do-Hoon đã kiếm được 6 điểm để thắng giải Musingwear Match Play. 87 52 -151. 39 10 Jason Dufner, USA 5.
81 99. 34 121. 72 268. 59 48 -168. 63 131. 05 37 Martin Kaymer, GER 2. 75 91. 87 Golf World. 32 52 -172. 89 13 Jim Furyk, USA 5.
04 48 -83. 58 335. 58 442. 03 15 Keegan Bradley, USA 4. 81 27 Nick Watney, USA 3. 24 50 D. Nhờ thắng lợi ở Miyoshi, tỉnh Aichi, tay golf người Nhật chẳng những chấm dứt cơn hạn hán danh hiệu kéo dài 5 năm mà còn kiếm được số tiền thưởng đồ sộ : 24 triệu yên (hơn 5,26 tỉ vnđ). Points, USA 2. 54 3 Phil Mickelson, USA 8.
A. 87 47 -84. Thắng lợi luôn đi liền với thăng hạng, danh hiệu Coco Cola Tokai Classic có giá trị 16 điểm tích lũy. 86 143. 05 178. 77 143. 06 14 Luke Donald, ENG 5. 96 20 Jordan Spieth, USA 4. Dù cơn bão Fitow đem mưa xối xả và gió giật hơn 88 km/giờ trên sân Taiwan Golf and Country Club là thử thách không hề nhỏ nhưng Hen dựa trên kinh nghiệm thi đấu ở Scotland tuần trước đã kết thúc giải bằng vòng đấu 74 gậy, tồng 285 gậy, điểm (-3).
30 52 -135. 95 52 -53. 72 166. 70 97. 26 52 -85. 95 147. 62 52 -216. 89 52 -129. 44 148. 56 44 Jamie Donaldson, WAL 2. 98 48 Boo Weekley, USA 2. 03 86. Tại PGA Tour of Australia, tay golf đang thực tập trước khi chuyển lên thi đấu chuyên nghiệp, Jack Wilson đã thắng giải WA Goldfields PGA Championship trên sân Kalgoorlie Golf Course sau trận playoff với tay golf người New Zealand , Nick Gillespie.
39 70. 71 50 -29. 66 12 Graeme McDowell, NIR 5. 54 392. 73 90. 46 40 -33. 67 112. 86 52 -35. 46 127. 47 149. 94 281. 17 46 Thomas Bjorn, DEN 2.
44 52 -155. 08 248. 39 178. 79 189.
67 138. 90 207. 85 7 Steve Stricker, USA 6. 09 254. 84 52 -108. 23 51 -195. 88 201. 94 52 -133. 46 290. 38 29 Louis Oosthuizen, RSA 3.
59 52 -164. 56 125. 27 52 -29. 20 218. 51 408. Anh từ vựng trí hạng 812 nhảy lên vị trí 738 trên bảng xếp hạng thế giới. 89 215. 28 126. 46 50 -121. 95 16 Jason Day, AUS 4. 34 50 -161. 61 40 -148.
79 197. 83 147. 60 39 Richard Sterne, RSA 2. 99 49 -299. 97 182. 58 52 -68. 43 230. 72 122. Vị trí Người chơi Điểm nhàng nhàng Tổng điểm Số trận Điểm mất 12/2011 Điểm kiếm được 2013 1 Tiger Woods , USA 12. 70 177. 89 74. 65 11 Zach Johnson, USA 5.
02 32 Graham Delaet, CAN 2. 32 25 Bubba Watson, USA 3. 72 141. 34 173. Nhờ đó, Premsirigorn chiếm được vị trí 619 trên bảng xếp hạng tuần 40.
45 2 Adam Scott, AUS 9. 86 40 -182. 56 142. 69 96. 45 31 Matteo Manassero, ITA 3. 31 343. 49 45 -37. 73 142. 37 143. 64 133. 12 346. 84 199. 01 156. Tuy không nhiều nhưng đủ đưa Katayama từ vị trí hạng 190 lên vị trí hạng 138 trên bảng xếp hạng thế giới. 85 4 Henrik Stenson, SWE 8.
46 49 -89. 87 35 Billy Horschel, USA 2. 76 52 -146. 38 23 Ernie Els, RSA 4. 89 118. 89 34 Jonas Blixt, SWE 2. 34 121. 91 154. 69 52 -136.
32 207. 12 210. 39 292. 92 52 -81. 52 38 Branden Grace, RSA 2.
21 46 -68. 45 107. 14 240. 32 45 Ryan Moore, USA 2.
63 121. 41 51 -181. 93 308. 87 41 Peter Hanson, SWE 2. 40 280. 41 125. 46 48 -146. 18 49 Thorbjorn Olesen, DEN 2. 67 124. 84 539. 07 52 -103. 32 204.
16 6 Rory McIlroy, NIR 7. 53 40 -10. 37 52 -165. 71 140. 97 258. 88 96. 88 36 Kevin Streelman, USA 2.
31 51 -196. 05 42 Bo Van Pelt, USA 2. 26 18 Lee Westwood, ENG 4. Có thể nói đây là chiến thắng mang tính bước ngoặc với tay golf mới 21 tuổi này. 99 155. 20 316.
55 19 Charl Schwartzel, RSA 4. Tại Asian Development Tour, tay golf Thái Lan, Jakraphan Premsirigorn đánh bại niềm hy vọng của nước chủ nhà Malaysia, tay golf Nicholas Fung với điểm số sát nút tại PGM MNRB Sarawak Masters hôm Chủ nhật. Đây là một thắng lợi lớn đối với tay golf chưa có tên tuổi như Wilson. 56 115. Asian Tour – Mercuries Taiwan Open Trong khi Adam Scott chẳng thể giúp tuyển Quốc Tế giật cúp ở Presidents Cup thì đồng hương người Úc, Scott Hend đăng quang tại Mercuries Taiwan Open.
73 160. 70 91. 69 52 -142. 63 33 Rickie Fowler, USA 2. 85 147. 35 40 Scott Piercy, USA 2.
78 47. 15 423. 24 52 -180. 53 52 -90. 79 47 Francesco Molinari, ITA 2.
82 46 -158. Anh thăng hạng 386 trong tuần thứ 40. 70 43 Miguel A Jimenez, ESP 2. 56 26 Hunter Mahan, USA 3. 60 125. 75 8 Matt Kuchar , USA 6. 18 42 -244.
21 52 -50. 44 47 -368. 78 109. 22 52. 00 82. 79 77. 27 370. 02 17 Sergio Garcia, ESP 4. 10 52 -223. 81 21 Dustin Johnson, USA 4. 44 230. 03 50 -126. 45 156. 33 277. 75 226. 19 24 Webb Simpson, USA 4.
19 44 -118. 32 52 -193. 18 210. 50 46 -168. 78 5 Justin Rose, ENG 7.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét